Hình ảnh Xe tải Hino 500 Series FL,16 tấn

Xe tải Hino 500 Series FL,16 tấn

Tổng tải trọng (KG):
Tải trọng (KG):
KT tổng thể (mm):
KT Lọt lòng (mm):
Thể tích (m3):
Share Button

Chi tiết Xe tải Hino 500 Series FL,16 tấn

HINO 500 Series Model FL dòng xe tải nặng đang được ưa chuộng mạnh mẽ tại thị trường Việt Nam và thế giới. Model FL 3 chân tải trọng 16 tấn ra đời sớm nhất chiếm thị phần cao nhất trong phân khúc thị trường xe tải nặng và là lựa chọn hàng đầu của những người làm vận tải chuyên nghiệp có yêu cầu kích thước thùng lớn tải trọng cao. HINO 500 FL nổi trội với đặc tính siêu tiết kiệm nhiên liệu, khả năng leo dốc vượt trội, bền bỉ, động cơ mạnh mẽ thân thiện với môi trường, xe được sử dụng nhiều đa dạng về các loại thùng như:Thùng tải cẩu, Xe thùng kín, Xe chửa cháy, Xe tải ben, Xe thùng mui bạt, Xe đông lạnh, Xe chở xăng dầu, Xe phun nước rửa đường, Xe cuốn ép rác. HINO 500 Series Model FL được khách hàng tin dùng và đánh giá cao về chất lượng xe & khả năng vận chuyển cường độ cao. Đây là dòng xe được xem là chọn thích hợp nhất trong các dòng Xe tải nặng đang có trên thị trường.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

MODEL FL8JTSA FL8JTSL FL8JTSG
Tổng tải trọng Kg 24.000 (26.000)
Tự trọng Kg 6.280 6.670 6.160
Kích thước xe Chiều dài cơ sở mm 4.980 + 1.300 5.870 + 1.300 4.980 + 1.300
Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm 9.730 x 2.460 x 2.700 11.450 x 2.500 x 2.700 9.730 x 2.450 x 2.710
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối mm 7.575 9.390 7.575
Động cơ Model J08E – UF
Loại
Động cơ Diesel HINO J08E – UF (Euro 2)
tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại
(Jis Gross)
PS 260 – (2.500 vòng/phút)
Moomen xoắn cực đại
(Jis Gross)
N.m 745 – (1.500 vòng/phút)
Đường kính xylanh x hành trình piston mm 112 x 130
Dung tích xylanh cc 7.684
Tỷ số nén 18:01 18:00
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Ly hợp Loại
Hộp số Model EATON 8209
Loại 9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thốnh phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp 11.00R – 20 (10.00R – 20)
Tốc độ cực đại Km/h 106 88
Khả năng vượt dốc Tan(%) 38,4 38 30
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn
Thùng nhiên liệu L
Tính năng khác
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá Hệ thống treo khí nén
Cửa sổ điện
Khoá cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao Lựa chọn
Số chỗ ngồi Người 3
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM

TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

  • Thiết kế dạng khí động học: Thiết kế dạng mặt trụ cong làm giảm lực cản của không khí giúp cho việc tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn.
    Động cơ thế hệ mới EURO 2: Động cơ thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch

TÍNH AN TOÀN

  • Khả năng quan sát rộng hơn: Cửa sổ rộng hơn, cabin mới tăng góc quan sát của người lái xe rộng hơn, tăng độ an toàn khi lái xe chủ động
  • Cabin an toàn chống va đập: Cabin với độ cứng cao cùng với gân chịu lực ở cánh cửa được phát triển thông qua những thử nghiệm phức tạp để luôn tạo ra một khoảng an toàn cho lái xe
  • Vị trí lái xe: Tay lái dễ dàng điều chỉnh được và người lái xe dễ dàng có được vị trí lái tốt nhất

2008 Hino SS 2848 Air – 700 range

TÍNH TIỆN NGHI

Một không gian rộng rãi tạo nên niềm tự hào và đam mê cho tay lái chuyên nghiệp
Với việc vị trí các công tắc điều khiển hợp lý, đã làm tăng khả năng vận hành và giảm mệt mỏi cho lái xe..
(1). Ngăn để đồ phía trên rất tiện lợi
(2). Đồng hồ chỉ thị trên táp lô bố trí ở vị trí dễ quan sát.

THÙNG XE
Phản hồi từ Facebook