Hình ảnh Xe tải Hino 500 Series Model FC 6,2 tấn

Xe tải Hino 500 Series Model FC 6,2 tấn

Tổng tải trọng (KG):
Tải trọng (KG):
KT tổng thể (mm):
KT Lọt lòng (mm):
Thể tích (m3):
Share Button

Chi tiết Xe tải Hino 500 Series Model FC 6,2 tấn

Hino 500 Series Model FC dòng xe tải nặng xuất xứ Nhật Bản đang được ưa chuộng mạnh mẽ tại thị trường Việt Nam và thế giới. Ngoại thất thiết kế tinh tế chú trọng khả năng quan sát cho người lái, màu sắc hài hòa. nội thất được trang bị đầy đủ các tiện nghi cao cấp. Với động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 2, giúp xe hoạt động bền bỉ trong những mội trường khắc nghiệt nhất. Model FC có tải trọng 6,2 thường được sử dụng để thiết kế các loại xe chuyên dụng: Xe ép rác, Xe ben, Xe bồn, Xe cẩu & các loại thùng xe tải: Tải lửng, Tải mui bạt, Tải thùng kín, thùng bảo ôn & thùng đông lạnh. HINO 500 FC được trang bị Động cơ Diesel HINO J05E – TE (Euro 2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp cho khả năng hoạt động bền bỉ, mạnh mẽ, HINO 500 FC phù hợp cho tất cả các nhu cầu vận chuyển của khách hàng.

Tình trạng: mới 100%.
Bảo hành : 1 năm không giới hạn km
Hỗ trợ vay ngân hàng đến 70%

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MODEL

FC9JESW

FC9JJSW

FC9JLSW

Tổng tải trọng

Kg

10.400

Tự trọng

Kg

2.940

2.980

3.085

Kích thước xe Chiều dài cơ sở

mm

3.420

4.350

4.990

Kích thước bao ngoài (DxRxC)

mm

6.140 x 2.275  x 2.470

7.490 x 2.275 x 2.470

8.480 x 2.275 x 2.470

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối

mm

4.285

5.635

6.625

Động cơ Model

J05E – TE

Loại

Động cơ Diesel HINO J05E – TE (Euro 2)

tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại
(Jis Gross)

PS

165 – (2.500 vòng/phút)

Moomen xoắn cực đại
(Jis Gross)

N.m

520 –  (1.500 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston

mm

112 x 130

Dung tích xylanh

cc

5.123

Tỷ số nén

18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Bơm Piston

Ly hợp Loại

Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số Model

LX06S

Loại

6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thốnh phanh

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Cỡ lốp

8.25 – 16 (8.25R16)

Tốc độ cực đại

Km/h

102

Khả năng vượt dốc

Tan(%)

44,4

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn

Thùng nhiên liệu

L

100

Tính năng khác
Hệ thống phanh phụ trợ

Không có

Phanh khí xả

Hệ thống treo cầu trước

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Cửa sổ điện

Khoá cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao

Lựa chọn

Số chỗ ngồi

Người

3

ĐẶC TÍNH

TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

  • Thiết kế dạng khí động học: Thiết kế dạng mặt trụ cong làm giảm lực cản của không khí giúp cho việc tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn.
    Động cơ thế hệ mới EURO 2: Động cơ thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch

TÍNH AN TOÀN

  • Khả năng quan sát rộng hơn: Cửa sổ rộng hơn, cabin mới tăng góc quan sát của người lái xe rộng hơn, tăng độ an toàn khi lái xe chủ động
  • Cabin an toàn chống va đập: Cabin với độ cứng cao cùng với gân chịu lực ở cánh cửa được phát triển thông qua những thử nghiệm phức tạp để luôn tạo ra một khoảng an toàn cho lái xe
  • Vị trí lái xe: Tay lái dễ dàng điều chỉnh được và người lái xe dễ dàng có được vị trí lái tốt nhất

TÍNH TIỆN NGHI

Một không gian rộng rãi tạo nên niềm tự hào và đam mê cho tay lái chuyên nghiệp
Với việc vị trí các công tắc điều khiển hợp lý, đã làm tăng khả năng vận hành và giảm mệt mỏi cho lái xe..
(1). Ngăn để đồ phía trên rất tiện lợi
(2). Đồng hồ chỉ thị trên táp lô bố trí ở vị trí dễ quan sát.

BẢO DƯỠNG THUẬN TIỆN

Nắp phía trước rộng và sự bố trí bên trong thuận lợi cho việc kiểm tra hệ thống. Hộp cầu chì rơle được đặt tập trung bên trong, vì vậy dễ dàng kiểm tra hoặc thay thế van phanh, dầu ly hợp, nước làm mát, hệ thống gạt nước.

THÙNG XE

THÙNG LỬNG THÙNG KÍN & THÙNG ĐÔNG LẠNH
THÙNG MUI BẠT THÙNG XE CHUYÊN DÙNG
Xe 6,2 Tấn – FC9JLSW  Xe 6,2 Tấn – FC9JJSW-ĐPT-TKCB  Xe 6,2 Tấn – FC9JJSW Ép rác – FC9JESW
 Xe 6,2 Tấn – FC9JLSW   Xe 6,2 Tấn- FC9JLSW
Phản hồi từ Facebook